他发誓再也不抽烟了。
Tā fāshì zài yě bù chōuyān le.
Anh ấy thề sẽ không hút thuốc nữa.
He swore he would never smoke again.
động từ, nghĩa là 'thề, phát thệ'. Thường đứng sau chủ ngữ, thường đi kèm với nội dung lời thề bằng '要' hoặc '不' để chỉ hành động sẽ làm hoặc không làm.
发誓 viết sang phồn thể là 發誓 fā shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.