Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 走路

走路

zǒu lù
Âm Hán-Việt: tẩu lộ
HSK 3.0 cấp 2
đi bộ
to walk

Ví dụ câu

我走路去学校。

Wǒ zǒulù qù xuéxiào.

Tôi đi bộ đến trường.

I walk to school.

Cách dùng từ này

“走路” (đi bộ) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ. Muốn nói đi bộ tới đâu thì thêm “去 + nơi chốn”: “我 走路 去 学校”. Cũng dùng nói về dáng đi: “他 走路 很 快”. Khác “散步” (đi dạo cho thư giãn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →