Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 金字塔

金字塔

jīn zì tǎ
Âm Hán-Việt: kim tự tháp
HSK 3.0 cấp 8
kim tự tháp
pyramid (building or structure)

Ví dụ câu

埃及有著名的金字塔。

Āijí yǒu zhùmíng de jīnzìtǎ.

Ai Cập có kim tự tháp nổi tiếng.

Egypt has famous pyramids.

Cách dùng từ này

“金字塔” (kim tự tháp) là danh từ, lượng từ “座”. Tên gọi lấy từ hình dáng giống chữ “金”. Nghĩa bóng phổ biến: cấu trúc hình tháp, đỉnh nhỏ đáy rộng: “金字塔 结构”; đứng ở đỉnh kim tự tháp nghĩa là ở tầng cao nhất.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →