Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赤字

赤字

chì zì
Âm Hán-Việt: xích tự
HSK 3.0 cấp 7
thâm hụt/bội chi
deficit

Ví dụ câu

这个月有财政赤字。

Zhège yuè yǒu cáizhèng chìzì.

Tháng này có thâm hụt tài chính.

There is a financial deficit this month.

Cách dùng từ này

“赤字” (thâm hụt, bội chi) là danh từ, chỉ phần chi vượt quá phần thu trong sổ sách, ngân sách. Hay gặp trong “财政赤字” (thâm hụt ngân sách) và đi sau động từ “出现” hoặc “有”: “出现 赤字” (bị thâm hụt). Đây là từ của văn kinh tế, tin tức; nói chuyện thường ngày người ta hay nói “亏” (lỗ) hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →