这个月有财政赤字。
Zhège yuè yǒu cáizhèng chìzì.
Tháng này có thâm hụt tài chính.
There is a financial deficit this month.
“赤字” (thâm hụt, bội chi) là danh từ, chỉ phần chi vượt quá phần thu trong sổ sách, ngân sách. Hay gặp trong “财政赤字” (thâm hụt ngân sách) và đi sau động từ “出现” hoặc “有”: “出现 赤字” (bị thâm hụt). Đây là từ của văn kinh tế, tin tức; nói chuyện thường ngày người ta hay nói “亏” (lỗ) hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.