Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简体字

简体字

jiǎn tǐ zì
Âm Hán-Việt: giản thể tự
HSK 3.0 cấp 7
chữ Hán giản thể
simplified Chinese character

Ví dụ câu

我学习简体字。

Wǒ xuéxí jiǎntǐzì.

Tôi học chữ Hán giản thể.

I study simplified Chinese characters.

Cách dùng từ này

“简体字” (chữ giản thể) là danh từ, chỉ dạng chữ Hán đã giản hóa nét, dùng ở Trung Quốc đại lục và Singapore. Đối lập với “繁体字” (chữ phồn thể) dùng ở Đài Loan, Hồng Kông. Hay gặp: “写 简体字”, “用 简体字”. Sách học tiếng Trung phổ thông hiện nay đều in bằng giản thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简体字 viết sang phồn thể là 簡體字 jiǎn tǐ zì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →