旧公司已经解体了。
Jiù gōngsī yǐjīng jiětǐ le.
Công ty cũ đã tan rã.
The old company has disintegrated.
"解体" (tan rã) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là tổ chức, hệ thống, cấu trúc: "公司 解体 了", "家庭 解体". Khác "解散" (giải tán) thường do quyết định chủ động; "解体" là tự sụp đổ, vỡ ra từ bên trong.
解体 viết sang phồn thể là 解體 jiě tǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.