Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 字幕

字幕

zì mù
Âm Hán-Việt: tự mạc
HSK 3.0 cấp 6
phụ đề (phim)
caption

Ví dụ câu

我看电影时常开字幕。

Wǒ kàn diànyǐng shí cháng kāi zìmù.

Khi xem phim tôi thường bật phụ đề.

I often turn on subtitles when watching movies.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ phụ đề hoặc dòng chữ chạy trên màn hình phim, video. Hay gặp: 中文 字幕, 看 字幕, 有 字幕, 加 字幕. Thường làm tân ngữ hoặc đứng sau tên ngôn ngữ. Khác 标题: 标题 là tiêu đề của bài viết, còn 字幕 là chữ hiện kèm hình ảnh.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →