我看电影时常开字幕。
Wǒ kàn diànyǐng shí cháng kāi zìmù.
Khi xem phim tôi thường bật phụ đề.
I often turn on subtitles when watching movies.
Danh từ, chỉ phụ đề hoặc dòng chữ chạy trên màn hình phim, video. Hay gặp: 中文 字幕, 看 字幕, 有 字幕, 加 字幕. Thường làm tân ngữ hoặc đứng sau tên ngôn ngữ. Khác 标题: 标题 là tiêu đề của bài viết, còn 字幕 là chữ hiện kèm hình ảnh.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.