Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 识字

识字

shí zì
Âm Hán-Việt: thức tự
HSK 3.0 cấp 6
biết chữ, học đọc
to learn to read

Ví dụ câu

他在学识字。

Tā zài xué shízì.

Anh ấy đang học đọc chữ.

He is learning to read.

Cách dùng từ này

“识字” (biết chữ) là động từ ly hợp: “不 识字” (không biết chữ), “识 了 很 多 字” (biết được nhiều chữ). Hay dùng khi nói trẻ em học đọc hoặc người lớn chưa biết chữ: “学 识字”, “教 孩子 识字”. Người không biết chữ gọi là “文盲” (mù chữ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

识字 viết sang phồn thể là 識字 shí zì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →