买房子要先付定金。
Mǎi fángzi yào xiān fù dìngjīn.
Mua nhà phải trả tiền đặt cọc trước.
To buy a house, you need to pay a deposit first.
"定金" là danh từ, nghĩa là tiền đặt cọc. Động từ đi kèm là "付", "交": "先 付 定金", và "退 定金" (trả lại cọc). Dễ lẫn với từ cùng âm viết bằng chữ "订" (tiền trả trước): về luật, "定金" là tiền cọc có ràng buộc, bên đặt cọc bỏ hợp đồng thì mất cọc; đời thường hai từ hay bị dùng lẫn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.