我们需要清楚界定职责范围。
Wǒmen xūyào qīngchǔ jièdìng zhízé fànwéi.
Chúng ta cần xác định rõ ràng phạm vi trách nhiệm.
We need to clearly define the scope of responsibilities.
“界定” (xác định ranh giới, định nghĩa) là động từ văn viết, dùng khi vạch rõ phạm vi hoặc nội hàm của một khái niệm: “界定 职责 范围”, “界定 概念”. Hay có “清楚”, “明确” đứng trước làm trạng ngữ. Khác “界限” (ranh giới) là danh từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.