我想定做一件衣服。
Wǒ xiǎng dìngzuò yí jiàn yīfu.
Tôi muốn đặt may một cái áo.
I want to have a dress made to order.
"定做" là động từ, nghĩa là đặt làm, đặt may theo yêu cầu riêng. Mang tân ngữ là đồ được làm: "定做 一件 衣服", "定做 蛋糕"; làm định ngữ: "定做 的 家具". Chữ đầu cũng có thể viết là "订" (cùng âm), nghĩa như nhau. Ngược với mua đồ làm sẵn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.