Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 定做

定做

dìng zuò
Âm Hán-Việt: định tố
HSK 3.0 cấp 9
đặt làm theo yêu cầu
to have something made to order

Ví dụ câu

我想定做一件衣服。

Wǒ xiǎng dìngzuò yí jiàn yīfu.

Tôi muốn đặt may một cái áo.

I want to have a dress made to order.

Cách dùng từ này

"定做" là động từ, nghĩa là đặt làm, đặt may theo yêu cầu riêng. Mang tân ngữ là đồ được làm: "定做 一件 衣服", "定做 蛋糕"; làm định ngữ: "定做 的 家具". Chữ đầu cũng có thể viết là "订" (cùng âm), nghĩa như nhau. Ngược với mua đồ làm sẵn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →