Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 做

做

zuò
Âm Hán-Việt: tố
HSK 3.0 cấp 1
làm
to do; to make

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

亻 (người) đứng bên trái, như người đang làm việc; 故 (cố) bên phải, nhớ tới “cố gắng”. Hai phần ghép lại gợi hình người đang cố gắng làm gì đó.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“做” là động từ “làm”, đi với việc cụ thể: “做饭” (nấu cơm), “做菜”, “做作业” (làm bài tập). Hỏi nghề nghiệp cũng dùng “做”: nǐ zuò shénme gōngzuò. Chữ “作” cũng đọc zuò nhưng chủ yếu nằm trong từ ghép như “工作”, “作业”; khi đứng một mình làm động từ “làm” thì dùng “做”.

Ví dụ câu

你在做什么?

Nǐ zài zuò shénme?

Bạn đang làm gì vậy?

What are you doing?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「做」