Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 做证

做证

zuò zhèng
Âm Hán-Việt: tố chứng
HSK 3.0 cấp 9
làm chứng (biến thể)
to testify, to bear witness

Ví dụ câu

他愿意为我做证。

Tā yuànyì wèi wǒ zuòzhèng.

Anh ấy sẵn lòng làm chứng cho tôi.

He is willing to testify for me.

Cách dùng từ này

"做证" (làm chứng) là động từ không mang tân ngữ; người được làm chứng đưa lên trước bằng "为" hoặc "给": "为 我 做证" (làm chứng cho tôi). Hay gặp trong ngữ cảnh toà án, điều tra. Cách viết "作证" phổ biến hơn trong văn bản, nghĩa như nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

做证 viết sang phồn thể là 做證 zuò zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →