他向老师求证这道题的答案。
Tā xiàng lǎoshī qiúzhèng zhè dào tí de dá'àn.
Anh ấy hỏi thầy giáo để xác minh đáp án của bài toán này.
He asked the teacher to verify the answer to this question.
"求证" (xác minh, kiểm chứng) là động từ, nghĩa là tìm cách xác nhận một thông tin có đúng không. Hay dùng khung "向 + người + 求证": "向 老师 求证". Gặp nhiều khi nói kiểm chứng tin đồn, số liệu. Gần nghĩa "核实"; "求证" nhấn vào việc đi hỏi, đi tìm bằng chứng.
求证 viết sang phồn thể là 求證 qiú zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.