Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 物证

物证

wù zhèng
Âm Hán-Việt: vật chứng
HSK 3.0 cấp 9
vật chứng
material evidence

Ví dụ câu

警察找到了物证。

Jǐngchá zhǎodào le wùzhèng.

Cảnh sát đã tìm thấy vật chứng.

The police found physical evidence.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

物证 viết sang phồn thể là 物證 wù zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →