Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 爸

爸

bà
Âm Hán-Việt: ba
HSK 3.0 cấp 1
bố
father

Cách dùng chữ này

“爸” là bố; gọi bố thường lặp lại “爸爸”, trong nhà cũng gọi ngắn “爸”. Văn viết trang trọng dùng “父亲”. Chữ gồm phần 父 (cha) ở trên và 巴 gợi âm bā ở dưới.

Ví dụ câu

我爸是老师。

Wǒ bà shì lǎoshī.

Bố tôi là giáo viên.

My dad is a teacher.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「爸」