这件事由你做主。
Zhè jiàn shì yóu nǐ zuòzhǔ.
Việc này do bạn quyết định.
You make the decision on this matter.
“做主” (quyết định, làm chủ) là động từ không mang tân ngữ, chỉ quyền tự quyết một việc: “这 件 事 由 你 做主”, “自己 做主”. Mẫu “给 ai 做主” nghĩa là đứng ra bênh vực, phân xử thay cho ai. Hay dùng trong chuyện gia đình, hôn nhân, mua bán. Khác “决定” (quyết định) trung tính và mang được tân ngữ; “做主” nhấn vào việc ai có quyền quyết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.