Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主体

主体

zhǔ tǐ
Âm Hán-Việt: chủ thể
HSK 3.0 cấp 7
chủ thể, bộ phận chính
main body, body, hypostasis, main body/part, subject, principal part, corpus, main part, part

Ví dụ câu

学生是学校的主体。

Xuéshēng shì xuéxiào de zhǔtǐ.

Học sinh là chủ thể của nhà trường.

Students are the main body of the school.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

主体 viết sang phồn thể là 主體 zhǔ tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →