Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 塔

塔

tǎ
Âm Hán-Việt: tháp
HSK 3.0 cấp 6
tháp
pagoda

Cách dùng chữ này

“塔” là danh từ: tháp, ngọn tháp (tháp chùa, tháp truyền hình, tháp nước). Lượng từ đi kèm là “座”: “那座塔” là ngọn tháp kia. Từ ghép: “金字塔” (kim tự tháp). Tên riêng của tháp thường có dạng tên + “塔”.

Ví dụ câu

那座塔很高。

Nà zuò tǎ hěn gāo.

Tòa tháp kia rất cao.

That tower is very tall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「塔」