医生进了手术室。
Yīshēng jìn le shǒu shù shì.
Bác sĩ vào phòng mổ.
The doctor entered the operating room.
"手术室" (phòng mổ) là danh từ chỉ phòng trong bệnh viện dùng để phẫu thuật. Hay đi với "进", "推 进" và "在 … 外": "医生 进 了 手术室", "家人 在 手术室 外 等". Liên quan: "做 手术" (làm phẫu thuật).
手术室 viết sang phồn thể là 手術室 shǒu shù shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.