Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帮手

帮手

bāng shǒu
Âm Hán-Việt: bang thủ
HSK 3.0 cấp 8
người trợ giúp
helper

Ví dụ câu

他需要一个帮手。

Tā xūyào yíge bāngshǒu.

Anh ấy cần một người trợ giúp.

He needs a helper.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

帮手 viết sang phồn thể là 幫手 bāng shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →