他需要一个帮手。
Tā xūyào yíge bāngshǒu.
Anh ấy cần một người trợ giúp.
He needs a helper.
帮手 viết sang phồn thể là 幫手 bāng shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.