这个机器是手动的。
Zhège jīqì shì shǒudòng de.
Cái máy này là thủ công.
This machine is manual.
"手动" là tính từ hoặc phó từ: bằng tay, điều khiển bằng tay — đối lập với "自动" (tự động). Làm vị ngữ với "是……的" ("是手动的"); làm trạng ngữ trước động từ: "shǒudòng cāozuò" (thao tác tay). Xe số sàn gọi là "shǒudòngdǎng".
手动 viết sang phồn thể là 手動 shǒu dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.