我们要注意市场动向。
Wǒmen yào zhùyì shìchǎng dòngxiàng.
Chúng ta cần chú ý xu hướng thị trường.
We need to pay attention to market trends.
“动向” là danh từ, chỉ xu hướng, diễn biến; thường đi kèm với danh từ chỉ lĩnh vực hoặc đối tượng (ví dụ: 市场动向 → "xu hướng thị trường"). Thường đứng sau các danh từ chỉ đối tượng quan sát.
动向 viết sang phồn thể là 動向 dòng xiàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.