技术创新驱动经济增长。
Jìshù chuàngxīn qūdòng jīngjì zēngzhǎng.
Đổi mới công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Technological innovation drives economic growth.
“驱动” là động từ, nghĩa là dẫn động, thúc cho chạy; nghĩa gốc thuộc kỹ thuật (động cơ dẫn động bánh xe), nay hay dùng nghĩa bóng trong kinh tế: “创新 驱动 发展”. Còn làm danh từ chỉ trình điều khiển của máy tính: “驱动 程序”. So với “推动” (thúc đẩy, dùng rộng), “驱动” nhấn mạnh động lực làm cả hệ thống vận hành.
驱动 viết sang phồn thể là 驅動 qū dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.