请开动汽车吧。
Qǐng kāidòng qìchē ba.
Hãy khởi động xe đi.
Please start the car.
"开动" là động từ: cho chạy, khởi động (xe, máy móc), hoặc (xe, tàu) bắt đầu chạy: "huǒchē kāidòng le". Nghĩa bóng "kāidòng nǎojīn" (động não). Khẩu ngữ, chủ nhà nói "kāidòng ba" nghĩa là mời mọi người bắt đầu ăn.
开动 viết sang phồn thể là 開動 kāi dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.