请抛开烦恼,好好休息。
Qǐng pāokāi fánnǎo, hǎohǎo xiūxi.
Hãy gạt bỏ phiền muộn, nghỉ ngơi thật tốt.
Please set aside your worries and rest well.
"抛开" là động từ: gạt sang một bên, tạm bỏ qua (phiền muộn, thành kiến, chuyện phụ). Hay gặp "抛开烦恼", "pāokāi … bù tán" (tạm gác … không bàn). Khác "抛弃" (vứt bỏ hẳn, ruồng bỏ người).
抛开 viết sang phồn thể là 拋開 pāo kāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.