Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抛开

抛开

pāo kāi
Âm Hán-Việt: phao khai
HSK 3.0 cấp 8
vứt bỏ/gạt sang bên
to throw out

Ví dụ câu

请抛开烦恼,好好休息。

Qǐng pāokāi fánnǎo, hǎohǎo xiūxi.

Hãy gạt bỏ phiền muộn, nghỉ ngơi thật tốt.

Please set aside your worries and rest well.

Cách dùng từ này

"抛开" là động từ: gạt sang một bên, tạm bỏ qua (phiền muộn, thành kiến, chuyện phụ). Hay gặp "抛开烦恼", "pāokāi … bù tán" (tạm gác … không bàn). Khác "抛弃" (vứt bỏ hẳn, ruồng bỏ người).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抛开 viết sang phồn thể là 拋開 pāo kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →