Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寝室

寝室

qǐn shì
Âm Hán-Việt: tẩm thất
HSK 3.0 cấp 8
phòng ngủ/ký túc xá
bedroom

Ví dụ câu

我的寝室很小。

Wǒ de qǐnshì hěn xiǎo.

Phòng ngủ của tôi rất nhỏ.

My dormitory is very small.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寝室 viết sang phồn thể là 寢室 qǐn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →