Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温室

温室

wēn shì
Âm Hán-Việt: ôn thất
HSK 3.0 cấp 8
nhà kính/nhà ươm
greenhouse

Ví dụ câu

温室里的花长得很好。

Wēnshì lǐ de huā zhǎng de hěn hǎo.

Hoa trong nhà kính lớn rất tốt.

The flowers in the greenhouse grow well.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温室 viết sang phồn thể là 溫室 wēn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →