Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温泉

温泉

wēn quán
Âm Hán-Việt: ôn tuyền
HSK 3.0 cấp 7
suối nước nóng
Arishang Nahiyisi or Wenquan county in Börtala Mongol autonomous prefecture 博尔塔拉蒙古自治州

Ví dụ câu

我们周末去泡温泉吧。

Wǒmen zhōumò qù pào wēnquán ba.

Cuối tuần chúng ta đi tắm suối nước nóng nhé.

Let's go to the hot springs this weekend.

Cách dùng từ này

“温泉” (suối nước nóng) là danh từ. Đi tắm suối nước nóng tiếng Trung nói “泡 温泉”: “周末 去 泡 温泉”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温泉 viết sang phồn thể là 溫泉 wēn quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →