我们周末去泡温泉吧。
Wǒmen zhōumò qù pào wēnquán ba.
Cuối tuần chúng ta đi tắm suối nước nóng nhé.
Let's go to the hot springs this weekend.
“温泉” (suối nước nóng) là danh từ. Đi tắm suối nước nóng tiếng Trung nói “泡 温泉”: “周末 去 泡 温泉”.
温泉 viết sang phồn thể là 溫泉 wēn quán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.