Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温馨

温馨

wēn xīn
Âm Hán-Việt: ôn hanh
HSK 3.0 cấp 7
ấm áp; dịu dàng
comfort

Ví dụ câu

这个家很温馨。

Zhège jiā hěn wēnxīn.

Ngôi nhà này rất ấm áp.

This home is very warm.

Cách dùng từ này

“温馨” (ấm cúng, ấm áp) là tính từ, nói về gia đình, bầu không khí, lời nói: “温馨 的 家”, “气氛 很 温馨”. Hay gặp “温馨 提示” (lời nhắc nhở nhỏ trên biển báo). Khác “温暖” dùng được cả cho thời tiết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温馨 viết sang phồn thể là 溫馨 wēn xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →