Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水温

水温

shuǐ wēn
Âm Hán-Việt: thuỷ ôn
HSK 3.0 cấp 9
nhiệt độ nước
water temperature

Ví dụ câu

请测量一下水温。

Qǐng cèliáng yíxià shuǐwēn.

Hãy đo nhiệt độ nước một chút.

Please measure the water temperature.

Cách dùng từ này

"水温" (nhiệt độ nước) là danh từ. Hay đi với "测量" (đo) và các tính từ "高", "低", "合适": "水温 太 高", "测量 一下 水温". Nhiệt độ không khí gọi là "气温", nhiệt độ cơ thể gọi là "体温".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

水温 viết sang phồn thể là 水溫 shuǐ wēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →