Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呼风唤雨

呼风唤雨

hū fēng huàn yǔ
Âm Hán-Việt: hô phong hoán vũ
HSK 3.0 cấp 9
hô phong hoán vũ
to call the wind and summon the rain (idiom)

Ví dụ câu

他很有能力,能呼风唤雨。

Tā hěn yǒu néng lì, néng hū fēng huàn yǔ.

Anh ấy rất có năng lực, có thể hô phong hoán vũ.

He is very capable and can wield great power.

Cách dùng từ này

“呼风唤雨” (hô phong hoán vũ) là thành ngữ, nghĩa đen là gọi gió gọi mưa như phép thuật. Nghĩa bóng là có thế lực lớn, muốn làm gì cũng được, hoặc con người chinh phục được tự nhiên. Thường làm vị ngữ, hay đi sau “能”: “他 能 呼风唤雨”. Sắc thái có thể khen hoặc chê tuỳ ngữ cảnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

呼风唤雨 viết sang phồn thể là 呼風喚雨 hū fēng huàn yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →