Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 防汛

防汛

fáng xùn
Âm Hán-Việt: phòng tấn
HSK 3.0 cấp 9
kiểm soát lũ lụt
flood control

Ví dụ câu

政府正在准备防汛工作。

Zhèngfǔ zhèngzài zhǔnbèi fángxùn gōngzuò.

Chính phủ đang chuẩn bị công tác kiểm soát lũ lụt.

The government is preparing for flood control work.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →