我家新装了一个防盗门。
Wǒ jiā xīn zhuāng le yí gè fángdàomén.
Nhà tôi mới lắp một cái cửa chống trộm.
My home has a new anti-theft door installed.
防盗门 viết sang phồn thể là 防盜門 fáng dào mén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.