Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 防盗门

防盗门

fáng dào mén
Âm Hán-Việt: phòng đạo môn
HSK 3.0 cấp 9
cửa chống trộm
security door

Ví dụ câu

我家新装了一个防盗门。

Wǒ jiā xīn zhuāng le yí gè fángdàomén.

Nhà tôi mới lắp một cái cửa chống trộm.

My home has a new anti-theft door installed.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

防盗门 viết sang phồn thể là 防盜門 fáng dào mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →