请按门铃。
Qǐng àn ménlíng.
Xin hãy bấm chuông cửa.
Please ring the doorbell.
Danh từ, nghĩa là chuông cửa. Hay gặp: 按门铃 (bấm chuông), 门铃 响 了 (chuông cửa reo). Dùng động từ 按, không dùng 打.
门铃 viết sang phồn thể là 門鈴 mén líng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.