我们要注意防范火灾。
Wǒmen yào zhùyì fángfàn huǒzāi.
Chúng ta cần chú ý phòng chống hỏa hoạn.
We need to pay attention to fire prevention.
“防范” (đề phòng) là động từ, tân ngữ là rủi ro, nguy cơ: “防范 火灾”, “防范 风险”, “注意 防范”. Nhấn mạnh cảnh giác và chuẩn bị trước. Khác “防止” là ngăn chặn hẳn việc xảy ra.
防范 viết sang phồn thể là 防範 fáng fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.