这是经济学的范畴。
Zhè shì jīngjìxué de fànchóu.
Đây là phạm trù của kinh tế học.
This is a category of economics.
"范畴" là danh từ, nghĩa là phạm trù, lĩnh vực. Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng như "经济学的" (của kinh tế học) và có thể đi kèm với động từ "是" (là). Người học dễ nhầm "范畴" với "范围"; "范围" chỉ phạm vi, còn "范畴" là một khái niệm chuyên môn hơn.
范畴 viết sang phồn thể là 範疇 fàn chóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.