Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节水

节水

jié shuǐ
Âm Hán-Việt: tiết thuỷ
HSK 3.0 cấp 9
tiết kiệm nước
to save water

Ví dụ câu

我们应该节水,关掉水龙头。

Wǒmen yīnggāi jiéshuǐ, guān diào shuǐlóngtóu.

Chúng ta nên tiết kiệm nước, tắt vòi nước.

We should save water by turning off the faucet.

Cách dùng từ này

“节水” (tiết kiệm nước) là động từ ngắn gọn, “水” đã là tân ngữ bên trong nên không mang thêm tân ngữ. Hay gặp trong khẩu hiệu, tin tức môi trường, hoặc làm định ngữ: “节水 设备”, “节水 意识”. Cùng kiểu với “节能” (tiết kiệm năng lượng). Khẩu ngữ hay nói đủ là “节约 用水”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节水 viết sang phồn thể là 節水 jié shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →