我们应该节水,关掉水龙头。
Wǒmen yīnggāi jiéshuǐ, guān diào shuǐlóngtóu.
Chúng ta nên tiết kiệm nước, tắt vòi nước.
We should save water by turning off the faucet.
“节水” (tiết kiệm nước) là động từ ngắn gọn, “水” đã là tân ngữ bên trong nên không mang thêm tân ngữ. Hay gặp trong khẩu hiệu, tin tức môi trường, hoặc làm định ngữ: “节水 设备”, “节水 意识”. Cùng kiểu với “节能” (tiết kiệm năng lượng). Khẩu ngữ hay nói đủ là “节约 用水”.
节水 viết sang phồn thể là 節水 jié shuǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.