Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 佳节

佳节

jiā jié
Âm Hán-Việt: giai tiết
HSK 3.0 cấp 9
ngày lễ tốt đẹp
festive day

Ví dụ câu

祝大家佳节快乐!

Zhù dàjiā jiājié kuàilè!

Chúc mọi người ngày lễ tốt đẹp vui vẻ!

Wish everyone a happy holiday!

Cách dùng từ này

"佳节" (ngày lễ tốt đẹp) là danh từ văn viết, trang trọng, hay dùng trong lời chúc, thiệp mừng và câu thơ về ngày Tết, Trung thu. Thường ghép sau tên ngày lễ, như "中秋 佳节" (dịp Trung thu). Khẩu ngữ hằng ngày nói "节日" là đủ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

佳节 viết sang phồn thể là 佳節 jiā jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →