Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节俭

节俭

jié jiǎn
Âm Hán-Việt: tiết kiệm
HSK 3.0 cấp 9
tiết kiệm/giản dị
frugal

Ví dụ câu

老一辈人普遍有节俭的习惯。

Lǎo yí bèi rén pǔbiàn yǒu jiéjiǎn de xíguàn.

Thế hệ cũ phổ biến có thói quen tiết kiệm.

The older generation generally has a habit of frugality.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节俭 viết sang phồn thể là 節儉 jié jiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →