他买的是水货手机。
Tā mǎi de shì shuǐhuò shǒujī.
Anh ấy mua điện thoại xách tay (hàng lậu).
He bought a smuggled mobile phone.
"水货" là danh từ khẩu ngữ, chỉ hàng nhập lậu hoặc hàng xách tay không qua kênh phân phối chính thức, thường không có bảo hành chính hãng; hàng chính hãng gọi là hánghuò. Hay đứng trước danh từ: "水货 手机". Nghĩa bóng chỉ người hay thứ kém thực lực, chỉ có cái mác bên ngoài.
水货 viết sang phồn thể là 水貨 shuǐ huò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.