Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 更衣室

更衣室

gēng yī shì
Âm Hán-Việt: canh y thất
HSK 3.0 cấp 9
phòng thay đồ
change room

Ví dụ câu

更衣室在二楼。

Gēng yī shì zài èr lóu.

Phòng thay đồ ở tầng hai.

The changing room is on the second floor.

Cách dùng từ này

“更衣室” (phòng thay đồ) là danh từ, hay gặp ở bể bơi, phòng tập, nhà thi đấu: “更衣室 在 二楼”. Chữ “更” ở đây đọc gēng, nghĩa là thay; “更衣” là thay quần áo, cách nói trang trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →