Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 因

因

yīn
Âm Hán-Việt: nhân
HSK 3.0 cấp 6
vì, do
conj.: because, as

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“因” là giới từ, liên từ văn viết: vì, do; đứng trước nguyên nhân: “因生病” là vì bị ốm. Hay gặp cấu trúc “因…而…” (vì… mà…). Khẩu ngữ thường dùng “因为”. Từ ghép: “原因” (nguyên nhân), “因此” (vì vậy), “因素” (nhân tố, yếu tố), “基因” (gen).

Ví dụ câu

他因生病没来。

Tā yīn shēngbìng méi lái.

Anh ấy vì ốm nên không đến.

He didn't come because of illness.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「因」