Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 返回

返回

fǎn huí
Âm Hán-Việt: phản hồi
HSK 3.0 cấp 5
quay lại, trở về
come back, recur, turn back, come, hark back, regress, turn vehicle around, revert, come/go back, en

Ví dụ câu

请点击这里返回主页。

Qǐng diǎnjī zhèlǐ fǎnhuí zhǔyè.

Vui lòng nhấp vào đây để quay lại trang chính.

Please click here to return to the homepage.

Cách dùng từ này

“返回” (quay lại, trở về) là động từ, sắc thái trang trọng hơn “回”. Đi thẳng với tân ngữ là nơi đến: “返回 主页” (quay về trang chủ), “返回 北京”. Rất hay gặp trên nút bấm của ứng dụng, trang web với nghĩa “quay lại”. Khẩu ngữ hằng ngày nói “回去”, “回到”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →