我回想过去的事。
Wǒ huí xiǎng guò qù de shì.
Tôi hồi tưởng lại chuyện quá khứ.
I recall past events.
“回想” (nhớ lại, hồi tưởng) là động từ, mang tân ngữ là chuyện đã qua: “我 回想 过去 的 事”, “回想 起来” (nghĩ lại thì…). Khác “回忆” (hồi ức) vừa là động từ vừa là danh từ, như “美好 的 回忆”; “回想” chỉ là động từ, nhấn việc nghĩ lại lúc này.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.