他没有回应我的问题。
Tā méiyǒu huíyìng wǒ de wèntí.
Anh ấy không đáp lại câu hỏi của tôi.
He didn't respond to my question.
động từ, nghĩa 'đáp lại, phản hồi'; thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với đối tượng như '我的问题' (câu hỏi của tôi); thường dùng ở dạng '没有回应' (không đáp lại); người Việt có thể nhầm '回复' (trả lời) nhưng '回应' nhấn mạnh phản hồi chung.
回应 viết sang phồn thể là 回應 huí yìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.