Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收回

收回

shōu huí
Âm Hán-Việt: thu hồi
HSK 3.0 cấp 4
thu lại, lấy lại
take back, call in, recall, withdraw, countermand

Ví dụ câu

我把借的书收回了。

Wǒ bǎ jiè de shū shōuhuí le.

Tôi đã thu lại cuốn sách đã mượn.

I took back the borrowed book.

Cách dùng từ này

"收回" (lấy lại, thu hồi) là động từ, tân ngữ là thứ đã đưa đi, cho mượn hoặc đã nói ra: "收回 借 出去 的 书", "把 钱 收回 来". Hay đi với "把" và "了". Còn nghĩa bóng "rút lại": "收回 刚才 的 话" (rút lại lời vừa nói).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →