我把借的书收回了。
Wǒ bǎ jiè de shū shōuhuí le.
Tôi đã thu lại cuốn sách đã mượn.
I took back the borrowed book.
"收回" (lấy lại, thu hồi) là động từ, tân ngữ là thứ đã đưa đi, cho mượn hoặc đã nói ra: "收回 借 出去 的 书", "把 钱 收回 来". Hay đi với "把" và "了". Còn nghĩa bóng "rút lại": "收回 刚才 的 话" (rút lại lời vừa nói).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.