请给我回信。
Qǐng gěi wǒ huíxìn.
Xin hãy trả lời thư cho tôi.
Please reply to my letter.
"回信" vừa là động từ li hợp (viết thư trả lời) vừa là danh từ (thư trả lời). Làm động từ: "请 给 我 回信", "回 了 信". Làm danh từ: "收到 他 的 回信". Trả lời tin nhắn, email ngày nay hay dùng "回复".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.