那个帅哥是我的同学。
Nà ge shuàigē shì wǒ de tóngxué.
Anh chàng đẹp trai đó là bạn học của tôi.
That handsome guy is my classmate.
“帅哥” (anh đẹp trai) là danh từ khẩu ngữ, chỉ chàng trai đẹp trai: “那个 帅哥”. Ngoài đời còn dùng làm lời gọi thân thiện với nam thanh niên lạ, như người bán hàng gọi khách. Từ tương ứng cho nữ là “美女”.
帅哥 viết sang phồn thể là 帥哥 shuài gē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.