我们每个人都是社会的一员。
Wǒmen měi ge rén dōu shì shèhuì de yì yuán.
Mỗi chúng ta đều là thành viên của xã hội.
Each of us is a member of society.
“社会” (xã hội) là danh từ, hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: “社会发展” (sự phát triển của xã hội), hoặc đi sau “的”: “社会 的一员” (một thành viên của xã hội). Cụm “进入 社会” nghĩa là ra đời, bắt đầu đi làm.
社会 viết sang phồn thể là 社會 shè huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.